PECALDEX HO/10A x 10ML DP2/9

35.000 ₫
Công dụng:
Chỉ định - Trị các bệnh thiếu Vitamin, Calci. - Trẻ em chậm lớn, suy nhược cơ thể, lao lực, dưỡng bệnh.
Chi tiết công dụng
Thành phần: Calci glucoheptonat; Calci gluconat; Vitamin C; Vitamin PP; Calci glucoheptonat; Calci gluconat; Vitamin C; Vitamin PP; Calci glucoheptonat; Calci gluconat; Vitamin C; Vitamin PP Chỉ định- Trị các bệnh thiếu Vitamin, Calci.- Trẻ em chậm lớn, suy nhược cơ thể, lao lực, dưỡng bệnh. Chống chỉ định- Mẫn cảm với Vitamin D, tăng Calci máu, tăng Calci niệu, sỏi Calci.- Rung thất trong hồi sức tim, bệnh tim, bệnh thận, u ác tính phá hủy xương, loãng xương do bất động, người bệnh đang dùng digitalis (vì nguy cơ ngộ độc digitalis).Chú ý đề phòng và thận trọng lúc dùngThận trọng khi dùng thêm các chế phẩm khác có chứa Vitamin D2, Calci.Tác động của thuốc khi lái xe và vận hành máy móc: Thuốc không gây ảnh hưởng cho người lái xe và vận hành máy móc.Lúc có thai và lúc nuôi con bú- Dùng đúng theo liều lượng và khuyến cáo.- Vitamin C phân bố trong sữa mẹ. Người cho con bú dùng Vitamin C theo nhu cầu bình thường, chưa thấy có vấn đề gì xảy ra đối với trẻ sơ sinh.Tương tác thuốcKhi dùng đồng thời Pecaldex với:- Các thuốc có chứa sắt: làm tăng hấp thu sắt qua đường dạ dày-ruột.- Fluphenazin: làm giảm nồng độ Fluphenazin trong huyết tương.- Aspirin: làm tăng bài tiết Vitamin C và giảm bài tiết aspirin trong nước tiểu.- Các thuốc thiazid, clopamid, ciprofloxacin, clothalidon, thuốc chống co giật: làm ức chế thải trừ calci qua thận.- Các tetracyclin: làm giảm hấp thu của các Tetracyclin.- Glycosid digitalis: làm tăng độc tính đối với tim của các glycosid digitalis.Nên uống cách khoảng 3 giờ với các thuốc khác.Tác dụng ngoại ý- Với Calci: Thường gặp hạ huyết áp (chóng mặt), giãn mạch ngoại vi, táo bón, đầy hơi, buồn nôn, nôn, đỏ da, nổi ban.- Vitamin C: Tăng oxalat-niệu, buồn nôn, nôn, ợ nóng, co cứng cơ bụng, mệt mỏi, đỏ bừng, nhức đầu, mất ngủ và tình trạng buồn ngủ đã xảy ra. Sau khi uống liều 1g hằng ngày hoặc lớn hơn, có thể xảy ra tiêu chảy.- Vitamin D: Có thể xảy ra cường Vitamin D khi điều trị liều cao hoặc kéo dài hoặc khi tăng đáp ứng với liều bình thường Vitamin D sẽ dẫn đến những biểu hiện lâm sàng, rối loạn chuyển hóa calci. Ở một số trẻ nhỏ có thể tăng phản ứng với một lượng nhỏ Vitamin D. Ở người lớn, cường Vitamin D có thể do sử dụng quá liều Vitamin D trong trường hợp thiểu năng cận giáp hoặc ưa dùng Vitamin D với liều quá cao một cách kỳ cục. Cũng có thể xảy ra nhiễm độc ở trẻ em sau khi uống nhầm liều Vitamin D của người lớn.Lượng Vitamin D gây cường Vitamin D thay đổi nhiều từ người này tới người khác. Thông thường người có chức năng cận giáp bình thường và nhạy cảm bình thường với Vitamin D, uống liên tục 50.000 đơn vị Vitamin D/ngày hoặc nhiều hơn hằng ngày có thể bị nhiễm độc Vitamin D. Cường Vitamin D đặc biệt nguy hiểm đối với những người đang dùng digitalis, vì độc tính của các glycosid tim tăng lên khi có tăng calci huyết.Dấu hiệu và triệu chứng ban đầu của ngộ độc Vitamin D là dấu hiệu và triệu chứng của tăng Calci máu. Tăng Calci máu có cường Vitamin D là do đơn thuần nồng độ trong máu của 25-OHD rất cao, còn nồng độ của PTH và calcitriol trong huyết tương đều giảm.Tăng Calci huyết và nhiễm độc Vitamin D có một số tác dụng phụ thuờng gặp: yếu, mệt mỏi, ngủ gà, đau đầu. Chán ăn, khô miệng, vị kim loại, buồn nôn, nôn, chuột rút ở bụng, táo bón, tiêu chảy, chóng mặt. Ù tai, mất điều hòa, ngoại ban, giảm trương lực cơ, đau cơ, đau xương và dễ bị kích thích. Ít gặp: Niệu-sinh dục: Giảm tình dục, nhiễm Calci thận (dẫn đến đa niệu, tiểu đêm, khát nhiều, giảm tỷ trọng nước tiểu, protein niệu). Sổ mũi, ngứa, loãng xương ở người lớn, giảm phát triển cơ thể ở trẻ em, sút cân, thiếu máu, viêm kết mạc vôi hóa, sợ ánh sáng, vôi hóa nhiều nơi, viêm tụy, vôi hóa mạch nói chung, cơn co giật. Hiếm gặp: Tăng huyết áp, loạn nhịp tim. Trên chuyển hóa, có thể tăng calci niệu, phosphat niệu, albumin niệu, nitơ niệu huyết, cholesterol huyết thanh.Liều lượng và cách dùngTheo sự hướng dẫn của Thầy thuốc, trung bình:- Ống uống:* Người lớn: mỗi lần uống 1 ống 10 ml hoặc 2 ống 5 ml, ngày 3 lần.Trẻ em: mỗi lần uống ½ ống 10 ml hoặc 1 ống 5 ml, ngày 2 lần.- Chai 110 ml:Người lớn: mỗi lần uống 10 ml, ngày 3 lần.Trẻ em: mỗi lần uống 5 ml, ngày 2 lần.Tương kỵKhông có tương kỵ về mặt bào chế.Quá liềuHiếm khi xảy ra. Cho đến nay chưa ghi nhận được báo cáo hay phản ánh nào về vấn đề này.Bảo quảnỞ nhiệt độ 25-30oC, nơi khô ráo, tránh ánh sáng.  

Sản phẩm liên quan

Mã sản phẩm: BABY CARE DG HOAT CHAT TU NHIEN

43.000 ₫

Mã sản phẩm: DON008

1.840.000 ₫

Mã sản phẩm: REF003

68.000 ₫

Mã sản phẩm: JEX002

320.000 ₫