GLUCERNA 400MG

323.000 ₫
Công dụng:
ới người đái tháo đường, mức đường huyết lên xuống thất thường. Rất khó kiểm soát mức đường huyết và nếu không kiểm soát được về lâu dài sẽ dẫn đến các vấn đề tim mạch. Glucerna đã được chứng minh lâm sàng và cung cấp dinh dưỡng đầy đủ cân đối cho người đái tháo đường. Công thức Glucerna được đặc chế giúp kiểm soát đường huyết, tăng cường sức khỏe tim mạch, giúp giảm cân và vòng eo. Glucerna có thể dùng thay thế toàn phần bữa ăn chính hoặc để làm bữa ăn phụ.
Chi tiết công dụng
hông tin trên nhãn sản phẩm đã được Bộ Y tế duyệt Glucerna mới với công thức tiên tiến*** và hệ dưỡng chất đặc chế Triple Care đã được chứng minh lâm sàng giúp kiểm soát tốt đường huyết. Hệ bột đường tiên tiến, với chỉ số đường huyết thấp và được tiêu hóa từ từ giúp bình ổn đường huyết. Hỗn hợp chất béo đặc chế giàu acid béo không no một nối đôi (MUFA) và Omega-3 tốt cho tim mạch. Phối hợp độc đáo các dưỡng chất bao gồm Fructo-oligosaccharid (FOS) giúp giảm cân nặng và vòng eo. Với người đái tháo đường, mức đường huyết lên xuống thất thường. Rất khó kiểm soát mức đường huyết và nếu không kiểm soát được về lâu dài sẽ dẫn đến các vấn đề tim mạch. Glucerna đã được chứng minh lâm sàng và cung cấp dinh dưỡng đầy đủ cân đối cho người đái tháo đường. Công thức Glucerna được đặc chế giúp kiểm soát đường huyết, tăng cường sức khỏe tim mạch, giúp giảm cân và vòng eo. Glucerna có thể dùng thay thế toàn phần bữa ăn chính hoặc để làm bữa ăn phụ. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG: Để pha 1 ly 237ml, cho 200ml nước chín để nguội vào ly. Vừa từ từ cho vào ly 5 muỗng gạt ngang (muỗng có sẵn trong hộp) tương đương 52,1g bột Glucerna, vừa khuấy đều cho đến khi bột tan hết. HƯỚNG DẪN BẢO QUẢN: Hộp đã mở phải được đậy kín, giữ ở nơi khô mát nhưng KHÔNG được giữ lạnh. Khi đã mở hộp, sử dụng tối đa trong vòng 3 tuần. Glucerna đã pha nên dùng ngay hoặc đậy kín, giữ lạnh và dùng trong vòng 24 giờ. LƯU Ý QUAN TRỌNG: Glucerna được dùng để bổ sung dinh dưỡng cho bệnh nhân đái tháo đường. Dùng theo sự hướng dẫn của thầy thuốc. Không dùng cho trẻ em, trừ khi có sự chỉ định của thầy thuốc hoặc chuyên viên y tế. NUÔI ĂN QUA ỐNG THÔNG: Theo hướng dẫn của bác sĩ/chuyên gia về dinh dưỡng. Khi bắt đầu nuôi ăn qua ống thông, phải điều chỉnh lưu lượng, thể tích và độ pha loãng tùy thuộc vào tình trạng và sự dung nạp của người bệnh. Lưu ý đề phòng sự nhiễm khuẩn trong quá trình chuẩn bị và nuôi ăn qua ống thông.Không dùng cho người bệnh galactosemia KHÔNG DÙNG QUA ĐƯỜNG TĨNH MẠCH. Thành phần: Maltodextrin, Dầu Thực Vật (dầu đậu nành, dầu hướng dương giàu oleic), canxi caseinate, sucromolt, maltitol, fructose, protein đậu nành tinh chế, Khoáng chất (kali clorid, natri sulfat, magiê phosphat dibasic, kali phosphat dibasic, magiê sulfat, natri clorid, kali xitrat, canxi carbonat, natri xitrat, kẽm sulfat, sắt sulfat, mangan sulfat, đồng sulfat, crôm picolinat, kali iodid, natri molybdat, crôm clorid, natri selenat), fructo-oligosaccharides, glycerin, hương liệu, m-inositol, Vitamin (cholin chlorid, ascorbyl palmitat, acid ascorbic, dl-alpha tocopheryl acetat, hỗn hợp tocopherols, niacinamid, canxi pantothenat, pyridoxin hydrochlorid, thiamin hydrochlorid, riboflavin, vitamin A palmitat, acid folic, phylloquinone, biotin, vitamin D3, cyanocobalamin), lecithin đậu nành, xanthan gum, taurine, I-carnitine. Có thể chứa: canxi phosphate tribasic. Phân tích thành phần: Dinh dưỡng/Nutrient Đơn vị/Units Bột/Powder(mỗi 100g) Pha chuẩn/Standard dilution(mỗi 100ml) Năng lượng INT kcal 433 95 Năng lượng INT kJ 1822 401 Chất đạm (Protein) g 19.51 4.29 Chất béo (Fat) g 15.90 3.50 Chất bột đường (Carbohydrate) g 41.15 9.05 Chất xơ (Total dietary fiber) g 4.09 0.90 FOS g 2.05 0.45 Polyols g 11.00 2.42 Độ ẩm (Moiture) g 2.50 85.6 Taurin mg 38.2 8.4 Camitine mg 33 7.3 Inositol mg 382 84 VITAMIN Vitamin A (palmitat) mcg RE 318 70   IU 1061 233 Vitamin D3 mcg 5.0 1.1   IU 200 44 Vitamin E mg α-TE 9.4 2.1   IU 14 c Vitamin K1 mcg 38 8.4 Vitamin C mg 41 9.0 Folic Acid mcg 115 25 Vitamin B1 mg 0.78 0.17 Vitamin B2 mg 0.92 0.20 Vitamin B5 mg 1.2 0.26 Vitamin B12 mcg 1.5 0.33 Niacin (tương đương) mg 9.2 2.0 Acid pantothenic mg 3.7 0.81 Biotin mcg 18 4.0 Cholin mg 191 42 KHOÁNG CHẤT       Natri (Sodium) mg 405 89 Kali (Potassium) mg 710 156 Chlorid (Chloride) mg 601 132 Canxi (Calcium) mg 323 71 Phốtpho (Phosphorus) mg 323 71 Magiê (Magnesium) mg 114 25 Sắt (Ion) mg 2.6 0.57 Kẽm (Zinc) mg 4.6 1.0 Mangan (Manganese) mg 1.5 0.33 Đồng (Copper) mcg 320 70 Iot (Iodine) mcg 73 16 Selen (Selenium) mcg 30 6.6 Crôm (Chromium) mcg 76 17 Molybden (Molyblenum) mcg 50 11 Cách Pha Chuẩn: Pha chuẩn 220g bột trong 1L nước. Sử dụng trước hạn dùng in ở đáy hộp. Đóng gói trong khí trơ. Bảo quản: Bảo quản hộp chưa mở ở nhiệt độ phòng. Hộp đã mở phải được đậy kín, giữ ở nơi khô mát nhưng KHÔNG được giữ lạnh. Khi đã mở hộp, sử dụng tối đa trong vòng 3 tuần. Glucerna đã pha nên dùng ngay hoặc đậy kín, giữ lạnh và dùng trong vòng 24 giờ. Sản xuất:Abbott Laboratories B.V.Zwolle, The NetherlandsDivision of Abbott Laboratories, U.S.A. Nhà phân phốii:Công ty TNHH DINH DƯỠNG 3A (Việt Nam)Centec Tower, Số 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM hông tin trên nhãn sản phẩm đã được Bộ Y tế duyệt Glucerna mới với công thức tiên tiến*** và hệ dưỡng chất đặc chế Triple Care đã được chứng minh lâm sàng giúp kiểm soát tốt đường huyết. Hệ bột đường tiên tiến, với chỉ số đường huyết thấp và được tiêu hóa từ từ giúp bình ổn đường huyết. Hỗn hợp chất béo đặc chế giàu acid béo không no một nối đôi (MUFA) và Omega-3 tốt cho tim mạch. Phối hợp độc đáo các dưỡng chất bao gồm Fructo-oligosaccharid (FOS) giúp giảm cân nặng và vòng eo. Với người đái tháo đường, mức đường huyết lên xuống thất thường. Rất khó kiểm soát mức đường huyết và nếu không kiểm soát được về lâu dài sẽ dẫn đến các vấn đề tim mạch. Glucerna đã được chứng minh lâm sàng và cung cấp dinh dưỡng đầy đủ cân đối cho người đái tháo đường. Công thức Glucerna được đặc chế giúp kiểm soát đường huyết, tăng cường sức khỏe tim mạch, giúp giảm cân và vòng eo. Glucerna có thể dùng thay thế toàn phần bữa ăn chính hoặc để làm bữa ăn phụ. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG: Để pha 1 ly 237ml, cho 200ml nước chín để nguội vào ly. Vừa từ từ cho vào ly 5 muỗng gạt ngang (muỗng có sẵn trong hộp) tương đương 52,1g bột Glucerna, vừa khuấy đều cho đến khi bột tan hết. HƯỚNG DẪN BẢO QUẢN: Hộp đã mở phải được đậy kín, giữ ở nơi khô mát nhưng KHÔNG được giữ lạnh. Khi đã mở hộp, sử dụng tối đa trong vòng 3 tuần. Glucerna đã pha nên dùng ngay hoặc đậy kín, giữ lạnh và dùng trong vòng 24 giờ. LƯU Ý QUAN TRỌNG: Glucerna được dùng để bổ sung dinh dưỡng cho bệnh nhân đái tháo đường. Dùng theo sự hướng dẫn của thầy thuốc. Không dùng cho trẻ em, trừ khi có sự chỉ định của thầy thuốc hoặc chuyên viên y tế. NUÔI ĂN QUA ỐNG THÔNG: Theo hướng dẫn của bác sĩ/chuyên gia về dinh dưỡng. Khi bắt đầu nuôi ăn qua ống thông, phải điều chỉnh lưu lượng, thể tích và độ pha loãng tùy thuộc vào tình trạng và sự dung nạp của người bệnh. Lưu ý đề phòng sự nhiễm khuẩn trong quá trình chuẩn bị và nuôi ăn qua ống thông.Không dùng cho người bệnh galactosemia KHÔNG DÙNG QUA ĐƯỜNG TĨNH MẠCH. Thành phần: Maltodextrin, Dầu Thực Vật (dầu đậu nành, dầu hướng dương giàu oleic), canxi caseinate, sucromolt, maltitol, fructose, protein đậu nành tinh chế, Khoáng chất (kali clorid, natri sulfat, magiê phosphat dibasic, kali phosphat dibasic, magiê sulfat, natri clorid, kali xitrat, canxi carbonat, natri xitrat, kẽm sulfat, sắt sulfat, mangan sulfat, đồng sulfat, crôm picolinat, kali iodid, natri molybdat, crôm clorid, natri selenat), fructo-oligosaccharides, glycerin, hương liệu, m-inositol, Vitamin (cholin chlorid, ascorbyl palmitat, acid ascorbic, dl-alpha tocopheryl acetat, hỗn hợp tocopherols, niacinamid, canxi pantothenat, pyridoxin hydrochlorid, thiamin hydrochlorid, riboflavin, vitamin A palmitat, acid folic, phylloquinone, biotin, vitamin D3, cyanocobalamin), lecithin đậu nành, xanthan gum, taurine, I-carnitine. Có thể chứa: canxi phosphate tribasic. Phân tích thành phần: Dinh dưỡng/Nutrient Đơn vị/Units Bột/Powder(mỗi 100g) Pha chuẩn/Standard dilution(mỗi 100ml) Năng lượng INT kcal 433 95 Năng lượng INT kJ 1822 401 Chất đạm (Protein) g 19.51 4.29 Chất béo (Fat) g 15.90 3.50 Chất bột đường (Carbohydrate) g 41.15 9.05 Chất xơ (Total dietary fiber) g 4.09 0.90 FOS g 2.05 0.45 Polyols g 11.00 2.42 Độ ẩm (Moiture) g 2.50 85.6 Taurin mg 38.2 8.4 Camitine mg 33 7.3 Inositol mg 382 84 VITAMIN Vitamin A (palmitat) mcg RE 318 70   IU 1061 233 Vitamin D3 mcg 5.0 1.1   IU 200 44 Vitamin E mg α-TE 9.4 2.1   IU 14 c Vitamin K1 mcg

Sản phẩm liên quan

Mã sản phẩm: BABY CARE DG HOAT CHAT TU NHIEN

43.000 ₫

Mã sản phẩm: DON008

1.840.000 ₫

Mã sản phẩm: REF003

68.000 ₫

Mã sản phẩm: JEX002

320.000 ₫